bột dolomit
-
Bột Dolomite nung
Thành phần hóa học:CaO 30–32%, MgO 20–22%
Hơn
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1–0,3% (có thể tùy chỉnh)
Axit không hòa tan: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0%
Độ cứng Mohs:3,5–4,0
Độ ẩm: Nhỏ hơn... -
Bột canxi Dolomite
Thành phần hóa học:CaO 30–32%, MgO 20–22%
Hơn
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1–0,3% (có thể tùy chỉnh)
Axit không hòa tan: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0%
Độ cứng Mohs:3,5–4,0
Độ ẩm: Nhỏ hơn... -
Bột đá cẩm thạch Dolomite
Thành phần hóa học:CaO 30–32%, MgO 20–22%
Hơn
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1–0,3% (có thể tùy chỉnh)
Axit không hòa tan: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0%
Độ cứng Mohs:3,5–4,0
Độ trắng: Lớn... -
Bụi Dolomit
Thành phần hóa học:CaO 30–32%, MgO 20–22%
Hơn
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1–0,3% (có thể tùy chỉnh)
Axit không hòa tan: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0%
Độ cứng Mohs:3,5–4,0
Độ trắng: Lớn... -
Bột Dolomite tự nhiên
Canxi Oxit (CaO):31,5% ± 1,5%
Hơn
Magiê Oxide (MgO): Lớn hơn hoặc bằng 20,5%
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,008% (80 ppm)
Fe₂O₃ (Cao-Cấp cuối): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005% (50... -
Dolomite vi mô
Canxi Oxit (CaO):31,5% ± 1,5%
Hơn
Magiê Oxide (MgO): Lớn hơn hoặc bằng 20,5%
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,008% (80 ppm)
Fe₂O₃ (Cao-Cấp cuối): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005% (50... -
Bột Dolomite trắng
Canxi Oxit (CaO):31,5% ± 1,5%
Hơn
Magiê Oxide (MgO): Lớn hơn hoặc bằng 20,5%
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,008% (80 ppm)
Fe₂O₃ (Cao-Cấp cuối): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005% (50 ppm)
Độ... -
Bột Dolomite Micronized
Canxi Oxit (CaO):31,5% ± 1,5%
Hơn
Magiê Oxide (MgO): Lớn hơn hoặc bằng 20,5%
Oxit sắt (Fe₂O₃): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,008% (80 ppm)
Fe₂O₃ (Cao-Cấp cuối): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005% (50 ppm)
Độ...












